Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngạn, ngan, hãn [ngạn, ngan, hãn]
U+72B4, tổng 6 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: an4, han1, an2, jian4;
Việt bính: hon4 hon6 ngon6;
犴 ngạn, ngan, hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 犴
(Danh) Nhà ngục.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Ngục ngạn điền mãn 獄犴填滿 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Nhà giam nhà ngục đầy ứ.
(Danh) Họ Ngạn.Một âm là ngan.
(Danh) Một loại chó rừng, giống như hồ li, mõm đen.
§ Cũng như ngan 豻.Một âm là hãn.
(Danh) Tức đà lộc 駝鹿, con thú giống hươu, mũi dài như lạc đà.
Nghĩa của 犴 trong tiếng Trung hiện đại:
[àn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: NGẠN
书
nhà tù; ngục thất; nhà giam。牢狱。狴犴本是传说中的一种走兽,古代常把它的形象画在牢狱的门上。见〖狴犴〗。
Số nét: 7
Hán Việt: NGẠN
书
nhà tù; ngục thất; nhà giam。牢狱。狴犴本是传说中的一种走兽,古代常把它的形象画在牢狱的门上。见〖狴犴〗。
Dị thể chữ 犴
豻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hãn
| hãn | 悍: | hung hãn |
| hãn | 捍: | hãn vệ (che chở) |
| hãn | 汗: | hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ) |
| hãn | 熯: | (hơ lửa) |
| hãn | 猂: | hung hãn |
| hãn | 罕: | hãn hữu |
| hãn | 闞: | hãn (tiếng cọp gầm) |

Tìm hình ảnh cho: ngạn, ngan, hãn Tìm thêm nội dung cho: ngạn, ngan, hãn
